Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/01/2020
- 5
- 82
- 997
Nhận xét 21/01/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/01/2020: 5 – 82 – 997, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 40, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 20/01/2020 có 4 – 55 – 084; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (22/12/2019–20/01/2020).
Với kỳ 21/01/2020, tổng 40 được chia thành 15 ở phần đầu (5, 8, 2) và 25 ở phần sau (9, 9, 7). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 9, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 21/01/2020: 5: 24 lượt trong 17 kỳ; 8: 17 lượt trong 13 kỳ; 2: 20 lượt trong 16 kỳ; 9: 17 lượt trong 11 kỳ; 7: 16 lượt trong 12 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 22/12/2019 và kết thúc 20/01/2020. Kết quả 20/01/2020.
Trước kết quả 21/01/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 5 gặp gần nhất ngày 20/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 20/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 19/01/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 19/01/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 18/01/2020, vắng 2 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 22/12/2019 đến 20/01/2020. Mốc 22/12/2019.
Tổng 40 của ngày 21/01/2020 cao hơn 30 kỳ, thấp hơn 0 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 07/01/2020, 22/12/2019; cao nhất 38 ở 31/12/2019, 28/12/2019. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 14/01/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 1 – 39 – 391 có 0 chữ số chẵn và tổng 26. Tổng 40 của ngày 21/01/2020 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 14. Phần giao có 1 giá trị (9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 5. Xem kỳ 14/01/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/01/2020 · 18h04
30 kỳ đến 21/01/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 82 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 954 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 64 136 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 08 871 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 391 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 365 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 778 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 085 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 21 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 030 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 38 125 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 21 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 27 181 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 59 695 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 80 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 739 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 55 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 08 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 258 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 502 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 19 549 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 42 565 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.