Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/01/2020
- 1
- 39
- 391
Nhận xét 14/01/2020
- Khác nhau
- 3
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 14/01/2020: 1 – 39 – 391, gồm 6 chữ số.
Có 0 chữ số chẵn, 6 lẻ; tổng 26, gồm 3 giá trị phân biệt.
Kỳ 13/01/2020 có 5 – 43 – 365; 1 vị trí trùng — 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 15/12/2019 đến 13/01/2020.
Với kỳ 14/01/2020, tổng 26 được chia thành 13 ở phần đầu (1, 3, 9) và 13 ở phần sau (3, 9, 1). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 0 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 15/12/2019 đến 13/01/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 14/01/2020, số lần xuất hiện trước đó là 1: 17 lượt trong 15 kỳ; 3: 16 lượt trong 12 kỳ; 9: 20 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 13/01/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 14/01/2020: 1 gặp gần nhất ngày 12/01/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 13/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 12/01/2020, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 15/12/2019 đến 13/01/2020. Mốc 15/12/2019.
So theo tổng các chữ số, kỳ 14/01/2020 đạt 26: 13 tổng cũ thấp hơn, 12 cao hơn và 5 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 13 (07/01/2020, 22/12/2019), đỉnh là 38 (31/12/2019, 28/12/2019, 16/12/2019). Có 0 kỳ cùng sở hữu 0 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 07/01/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 4 – 30 – 501 có 3 chữ số chẵn và tổng 13. Tổng 26 của ngày 14/01/2020 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 13. Phần giao có 2 giá trị (1, 3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 2, cụ thể 2, 6. Xem kỳ 07/01/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/01/2020 · 18h04
30 kỳ đến 14/01/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 391 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 365 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 778 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 085 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 21 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 030 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 38 125 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 21 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 27 181 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 59 695 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 80 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 739 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 55 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 08 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 258 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 502 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 19 549 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 42 565 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 03 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 59 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 74 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 00 118 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 880 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.