Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/01/2019
- 6
- 29
- 150
Nhận xét 21/01/2019
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/01/2019: 6 – 29 – 150, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 23, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 20/01/2019 có 0 – 07 – 951; 1 vị trí trùng — 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (22/12/2018–20/01/2019).
Ở kết quả 21/01/2019, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 6, 2, 9, cộng được 17; nửa sau 1, 5, 0 có tổng 6. Hai phần tạo thành tổng 23 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 21/01/2019: 6: 15 lượt trong 12 kỳ; 2: 17 lượt trong 14 kỳ; 9: 14 lượt trong 11 kỳ; 1: 24 lượt trong 17 kỳ; 5: 18 lượt trong 16 kỳ; 0: 22 lượt trong 13 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 22/12/2018 và kết thúc 20/01/2019. Kết quả 20/01/2019.
Trước kết quả 21/01/2019, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 6 gặp gần nhất ngày 17/01/2019, vắng 3 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 18/01/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 20/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 20/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 20/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 20/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 22/12/2018 đến 20/01/2019. Mốc 22/12/2018.
So theo tổng các chữ số, kỳ 21/01/2019 đạt 23: 12 tổng cũ thấp hơn, 16 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 8 (07/01/2019), đỉnh là 46 (10/01/2019). Có 11 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 9 – 50 – 696 ngày 14/01/2019 (cùng thứ gần nhất), dãy 21/01/2019 có 4 giá trị chung: 6, 9, 5, 0. Tổng cũ 35 và tổng mới 23 chênh nhau 12; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 14/01/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/01/2019 · 18h04
30 kỳ đến 21/01/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 150 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 95 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 323 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 10 144 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 26 966 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 367 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 78 082 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 88 859 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 175 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 55 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 89 394 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 47 475 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 37 376 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 15 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 32 102 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 02 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 848 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 950 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 292 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 23 451 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 156 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 52 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 11 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 14 359 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.