Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/01/2019
- 9
- 50
- 696
Nhận xét 14/01/2019
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 14/01/2019: 9 – 50 – 696, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 35, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 13/01/2019 có 5 – 26 – 966; 1 vị trí trùng — 6.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 15/12/2018 đến 13/01/2019.
Dãy ngày 14/01/2019 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 9, 5, 0 đạt tổng 14, nhóm còn lại 6, 9, 6 đạt 21. Cộng cả hai nhóm được 35; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 15/12/2018 đến 13/01/2019, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 14/01/2019, số lần xuất hiện trước đó là 9: 17 lượt trong 12 kỳ; 5: 15 lượt trong 13 kỳ; 0: 21 lượt trong 12 kỳ; 6: 15 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 13/01/2019.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 14/01/2019: 9 gặp gần nhất ngày 13/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 13/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 11/01/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 13/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 15/12/2018 đến 13/01/2019. Mốc 15/12/2018.
So theo tổng các chữ số, kỳ 14/01/2019 đạt 35: 24 tổng cũ thấp hơn, 5 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 8 (07/01/2019), đỉnh là 46 (10/01/2019). Có 13 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 00 – 143 ngày 07/01/2019 (cùng thứ gần nhất), dãy 14/01/2019 có 1 giá trị chung: 0. Tổng cũ 8 và tổng mới 35 chênh nhau 27; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 3. Xem kỳ 07/01/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/01/2019 · 18h04
30 kỳ đến 14/01/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 26 966 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 367 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 78 082 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 88 859 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 175 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 55 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 89 394 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 47 475 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 37 376 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 15 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 32 102 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 02 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 848 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 950 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 292 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 23 451 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 156 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 52 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 11 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 14 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 16 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 00 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 299 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 97 222 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 76 178 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 16 750 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 21 764 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.