Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/03/2025
- 0
- 25
- 639
Nhận xét 21/03/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/03/2025: 0 – 25 – 639, gồm 6 chữ số.
Tổng 25; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
So với 3 – 08 – 408 ngày 20/03/2025: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 19/02/2025 đến 20/03/2025.
Ở kết quả 21/03/2025, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 2, 5, cộng được 7; nửa sau 6, 3, 9 có tổng 18. Hai phần tạo thành tổng 25 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 19/02/2025 đến 20/03/2025, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 21/03/2025, số lần xuất hiện trước đó là 0: 16 lượt trong 14 kỳ; 2: 19 lượt trong 14 kỳ; 5: 17 lượt trong 15 kỳ; 6: 19 lượt trong 18 kỳ; 3: 14 lượt trong 13 kỳ; 9: 22 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 20/03/2025.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 21/03/2025: 0 gặp gần nhất ngày 20/03/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 17/03/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 19/03/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 19/03/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 20/03/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 19/03/2025, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 19/02/2025 đến 20/03/2025. Mốc 19/02/2025.
Tổng 25 của ngày 21/03/2025 cao hơn 6 kỳ, thấp hơn 22 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 16 thuộc ngày 05/03/2025; cao nhất 44 ở 26/02/2025. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 4 – 88 – 427 ngày 14/03/2025 (cùng thứ gần nhất), dãy 21/03/2025 có 1 giá trị chung: 2. Tổng cũ 33 và tổng mới 25 chênh nhau 8; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 14/03/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/03/2025 · 18h04
30 kỳ đến 21/03/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 25 639 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 08 408 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 965 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 659 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 72 591 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 27 392 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 84 791 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 88 427 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 427 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 62 453 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 356 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 62 381 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 89 609 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 346 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 26 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 11 261 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 92 882 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 36 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 08 878 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 279 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 12 352 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 04 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 77 780 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 79 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 58 704 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 05 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 85 528 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.