Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 17/01/2023
- 5
- 59
- 205
Nhận xét 17/01/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 17/01/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 5 – 59 – 205; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 26; chẵn 2, lẻ 4; 4 giá trị khác nhau.
So với 0 – 07 – 831 ngày 16/01/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (18/12/2022–16/01/2023).
Dãy ngày 17/01/2023 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 5, 5, 9 đạt tổng 19, nhóm còn lại 2, 0, 5 đạt 7. Cộng cả hai nhóm được 26; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 18/12/2022–16/01/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 17/01/2023 là 5: 24 lượt trong 17 kỳ; 9: 19 lượt trong 15 kỳ; 2: 18 lượt trong 14 kỳ; 0: 20 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 16/01/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 17/01/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 5 gặp gần nhất ngày 14/01/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 15/01/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 14/01/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 16/01/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 18/12/2022 tới 16/01/2023. Mốc 18/12/2022.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 12–37: mức 12 ghi ngày 06/01/2023, còn 37 ghi ngày 18/12/2022. Đặt tổng 26 ngày 17/01/2023 cạnh mẫu này, có 12 kỳ thấp hơn, 16 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 12 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 10/01/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 36 – 459 có 2 chữ số chẵn và tổng 32. Tổng 26 của ngày 17/01/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 6. Phần giao có 2 giá trị (5, 9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 1. Xem kỳ 10/01/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 17/01/2023 · 18h04
30 kỳ đến 17/01/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 22 618 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 43 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 693 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 62 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 80 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 86 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 711 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 105 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 187 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 583 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 405 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 201 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 257 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 30 555 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.