Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 17/12/2023
- 4
- 58
- 316
Nhận xét 17/12/2023
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 17/12/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 4 – 58 – 316; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 27; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
So với 4 – 38 – 804 ngày 16/12/2023: 2 vị trí trùng — 1, 3.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 17/11/2023 đến 16/12/2023.
Với kỳ 17/12/2023, tổng 27 được chia thành 17 ở phần đầu (4, 5, 8) và 10 ở phần sau (3, 1, 6). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 8, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 17/12/2023: 4: 18 lượt trong 16 kỳ; 5: 24 lượt trong 17 kỳ; 8: 17 lượt trong 12 kỳ; 3: 23 lượt trong 18 kỳ; 1: 21 lượt trong 16 kỳ; 6: 11 lượt trong 10 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 17/11/2023 và kết thúc 16/12/2023. Kết quả 16/12/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 17/12/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 4 gặp gần nhất ngày 16/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 14/12/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 16/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 16/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 15/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 14/12/2023, vắng 2 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 17/11/2023 tới 16/12/2023. Mốc 17/11/2023.
Tổng 27 của ngày 17/12/2023 cao hơn 16 kỳ, thấp hơn 11 kỳ và bằng 3 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 29/11/2023; cao nhất 40 ở 22/11/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 9 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 10/12/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 2 – 20 – 371 có 3 chữ số chẵn và tổng 15. Tổng 27 của ngày 17/12/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 12. Phần giao có 2 giá trị (3, 1); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 4. Xem kỳ 10/12/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 17/12/2023 · 18h04
30 kỳ đến 17/12/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 38 804 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 730 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 20 848 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 01 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 371 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 33 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 09 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 09 507 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 75 254 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 30 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 20 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 713 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 553 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 71 129 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.