Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/01/2023
- 0
- 07
- 831
Nhận xét 16/01/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 16/01/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 07 – 831; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 19, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 6 – 03 – 904 ngày 15/01/2023: 1 vị trí trùng — 2.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 17/12/2022 đến 15/01/2023.
Ở kết quả 16/01/2023, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 8, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 0, 7, cộng được 7; nửa sau 8, 3, 1 có tổng 12. Hai phần tạo thành tổng 19 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 16/01/2023: 0: 20 lượt trong 13 kỳ; 7: 14 lượt trong 13 kỳ; 8: 19 lượt trong 13 kỳ; 3: 16 lượt trong 13 kỳ; 1: 17 lượt trong 16 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 17/12/2022 và kết thúc 15/01/2023. Kết quả 15/01/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 16/01/2023: 0 gặp gần nhất ngày 15/01/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 12/01/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 13/01/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 15/01/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 14/01/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 17/12/2022 đến 15/01/2023. Mốc 17/12/2022.
So theo tổng các chữ số, kỳ 16/01/2023 đạt 19: 5 tổng cũ thấp hơn, 25 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 12 (06/01/2023), đỉnh là 37 (18/12/2022). Có 7 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 09/01/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 08 – 026 có 6 chữ số chẵn và tổng 16. Tổng 19 của ngày 16/01/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 3. Phần giao có 2 giá trị (0, 8); số vị trí hiển thị trùng nhau là 2, cụ thể 1, 2. Xem kỳ 09/01/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/01/2023 · 18h04
30 kỳ đến 16/01/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 22 618 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 43 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 693 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 62 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 80 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 86 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 711 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 105 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 187 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 583 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 405 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 201 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 257 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 30 555 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 449 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.