Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/02/2019
- 1
- 27
- 623
Nhận xét 15/02/2019
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 15/02/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 27 – 623; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 21, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 14/02/2019 có 6 – 13 – 310; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (12/01/2019–14/02/2019).
Ở kết quả 15/02/2019, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 7, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 1, 2, 7, cộng được 10; nửa sau 6, 2, 3 có tổng 11. Hai phần tạo thành tổng 21 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 15/02/2019: 1: 16 lượt trong 14 kỳ; 2: 18 lượt trong 14 kỳ; 7: 16 lượt trong 13 kỳ; 6: 20 lượt trong 16 kỳ; 3: 25 lượt trong 18 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 12/01/2019 và kết thúc 14/02/2019. Kết quả 14/02/2019.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 15/02/2019, lịch sử gần nhất ghi nhận: 1 gặp gần nhất ngày 14/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 13/02/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 13/02/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 14/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 14/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 12/01/2019 tới 14/02/2019. Mốc 12/01/2019.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 14–37: mức 14 ghi ngày 14/02/2019, còn 37 ghi ngày 29/01/2019. Đặt tổng 21 ngày 15/02/2019 cạnh mẫu này, có 5 kỳ thấp hơn, 25 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 13 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 08/02/2019 có kết quả 2 – 36 – 527, tổng 25, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 15/02/2019 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 4. Hai kết quả chung 4 giá trị phân biệt: 2, 7, 6, 3; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 5. Xem kỳ 08/02/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/02/2019 · 18h04
30 kỳ đến 15/02/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 27 623 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 13 310 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 034 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 43 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 22 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 440 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 53 496 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 762 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 64 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 68 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 21 662 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 45 883 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 078 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 56 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 282 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 79 353 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 741 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 150 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 95 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 323 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 10 144 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 26 966 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.