Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/01/2022
- 6
- 61
- 532
Nhận xét 16/01/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 16/01/2022: 6 – 61 – 532, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 23, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 7 – 86 – 984 ngày 15/01/2022: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (17/12/2021–15/01/2022).
Ở kết quả 16/01/2022, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 6, cách nhau 5 đơn vị. Nửa đầu gồm 6, 6, 1, cộng được 13; nửa sau 5, 3, 2 có tổng 10. Hai phần tạo thành tổng 23 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 17/12/2021 đến 15/01/2022, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 16/01/2022, số lần xuất hiện trước đó là 6: 12 lượt trong 12 kỳ; 1: 18 lượt trong 12 kỳ; 5: 20 lượt trong 16 kỳ; 3: 14 lượt trong 11 kỳ; 2: 16 lượt trong 11 kỳ. Kết quả 15/01/2022.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 16/01/2022: 6 gặp gần nhất ngày 15/01/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 14/01/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 14/01/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 10/01/2022, vắng 5 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 13/01/2022, vắng 2 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 17/12/2021 đến 15/01/2022. Mốc 17/12/2021.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 18–42: mức 18 ghi ngày 27/12/2021, còn 42 ghi ngày 15/01/2022. Đặt tổng 23 ngày 16/01/2022 cạnh mẫu này, có 8 kỳ thấp hơn, 20 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 10 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 77 – 459 ngày 09/01/2022 (cùng thứ gần nhất), dãy 16/01/2022 có 1 giá trị chung: 5. Tổng cũ 40 và tổng mới 23 chênh nhau 17; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 09/01/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/01/2022 · 18h04
30 kỳ đến 16/01/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 984 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 87 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 54 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 07 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 48 059 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 77 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 70 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 73 567 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 597 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 929 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 92 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 343 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 75 533 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 29 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 30 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 83 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 78 104 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 48 765 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 56 111 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 42 812 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 90 484 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 76 190 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.