Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/12/2023
- 2
- 21
- 730
Nhận xét 15/12/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 15/12/2023: 2 – 21 – 730, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 15, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 14/12/2023 có 8 – 54 – 668; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (15/11/2023–14/12/2023).
Dãy ngày 15/12/2023 trải từ 0 đến 7; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 2, 2, 1 đạt tổng 5, nhóm còn lại 7, 3, 0 đạt 10. Cộng cả hai nhóm được 15; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 15/11/2023 đến 14/12/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 15/12/2023, số lần xuất hiện trước đó là 2: 14 lượt trong 13 kỳ; 1: 23 lượt trong 16 kỳ; 7: 16 lượt trong 15 kỳ; 3: 23 lượt trong 17 kỳ; 0: 21 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 14/12/2023.
Trước kết quả 15/12/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 2 gặp gần nhất ngày 13/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 13/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 11/12/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 13/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 12/12/2023, vắng 2 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 15/11/2023 đến 14/12/2023. Mốc 15/11/2023.
Tổng 15 của ngày 15/12/2023 cao hơn 1 kỳ, thấp hơn 28 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 29/11/2023; cao nhất 40 ở 22/11/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 08/12/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 33 – 482 có 4 chữ số chẵn và tổng 20. Tổng 15 của ngày 15/12/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 5. Phần giao có 3 giá trị (2, 3, 0); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 08/12/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/12/2023 · 18h04
30 kỳ đến 15/12/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 730 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 20 848 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 01 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 371 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 33 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 09 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 09 507 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 75 254 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 30 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 20 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 713 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 553 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 71 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 53 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 11 718 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.