Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/04/2019
- 0
- 78
- 408
Nhận xét 15/04/2019
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 15/04/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 78 – 408; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 27; chẵn 5, lẻ 1; 4 giá trị khác nhau.
So với 9 – 32 – 925 ngày 14/04/2019: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (16/03/2019–14/04/2019).
Với kỳ 15/04/2019, tổng 27 được chia thành 15 ở phần đầu (0, 7, 8) và 12 ở phần sau (4, 0, 8). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 5 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 16/03/2019 đến 14/04/2019, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 15/04/2019, số lần xuất hiện trước đó là 0: 19 lượt trong 14 kỳ; 7: 17 lượt trong 15 kỳ; 8: 15 lượt trong 12 kỳ; 4: 19 lượt trong 18 kỳ. Kết quả 14/04/2019.
Trước kết quả 15/04/2019, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 0 gặp gần nhất ngày 13/04/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 13/04/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 12/04/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 11/04/2019, vắng 3 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 16/03/2019 đến 14/04/2019. Mốc 16/03/2019.
So theo tổng các chữ số, kỳ 15/04/2019 đạt 27: 17 tổng cũ thấp hơn, 12 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 15 (02/04/2019), đỉnh là 43 (06/04/2019). Có 1 kỳ cùng sở hữu 5 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 08/04/2019 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 13 – 170 có 1 chữ số chẵn và tổng 17. Tổng 27 của ngày 15/04/2019 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 10. Phần giao có 2 giá trị (0, 7); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 08/04/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/04/2019 · 18h04
30 kỳ đến 15/04/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 78 408 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 32 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 20 551 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 87 860 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 94 785 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 170 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 52 349 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 39 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 80 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 856 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 31 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 742 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 54 281 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 165 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 76 159 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 110 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 88 720 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 582 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 55 480 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 74 659 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 269 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 432 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 20 580 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.