Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 08/04/2019
- 5
- 13
- 170
Nhận xét 08/04/2019
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 08/04/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 5 – 13 – 170; tổng cộng 6 chữ số.
Có 1 chữ số chẵn, 5 lẻ; tổng 17, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 0 – 52 – 349 ngày 07/04/2019: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (09/03/2019–07/04/2019).
Ở kết quả 08/04/2019, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 7, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 5, 1, 3, cộng được 9; nửa sau 1, 7, 0 có tổng 8. Hai phần tạo thành tổng 17 của kỳ này, trong đó 1 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 09/03/2019–07/04/2019 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 08/04/2019 là 5: 21 lượt trong 16 kỳ; 1: 23 lượt trong 17 kỳ; 3: 11 lượt trong 10 kỳ; 7: 13 lượt trong 12 kỳ; 0: 25 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 07/04/2019.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 08/04/2019, lịch sử gần nhất ghi nhận: 5 gặp gần nhất ngày 07/04/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 04/04/2019, vắng 3 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 07/04/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 05/04/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 07/04/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 09/03/2019 tới 07/04/2019. Mốc 09/03/2019.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 3–43: mức 3 ghi ngày 15/03/2019, còn 43 ghi ngày 06/04/2019. Đặt tổng 17 ngày 08/04/2019 cạnh mẫu này, có 3 kỳ thấp hơn, 26 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 1 kỳ có cùng 1 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 1 – 17 – 742 ngày 01/04/2019 (cùng thứ gần nhất), dãy 08/04/2019 có 2 giá trị chung: 1, 7. Tổng cũ 22 và tổng mới 17 chênh nhau 5; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 1. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 2. Xem kỳ 01/04/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 08/04/2019 · 18h04
30 kỳ đến 08/04/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 170 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 52 349 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 39 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 80 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 856 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 31 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 742 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 54 281 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 165 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 76 159 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 110 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 88 720 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 582 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 55 480 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 74 659 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 269 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 432 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 20 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 66 008 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 266 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 981 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 968 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.