Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/02/2020
- 6
- 75
- 349
Nhận xét 14/02/2020
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 14/02/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 75 – 349; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 34; chẵn 2, lẻ 4; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 13/02/2020 có 3 – 42 – 835; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 11/01/2020 đến 13/02/2020.
Dãy ngày 14/02/2020 trải từ 3 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 6, 7, 5 đạt tổng 18, nhóm còn lại 3, 4, 9 đạt 16. Cộng cả hai nhóm được 34; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 14/02/2020: 6: 19 lượt trong 14 kỳ; 7: 24 lượt trong 15 kỳ; 5: 23 lượt trong 16 kỳ; 3: 23 lượt trong 15 kỳ; 4: 22 lượt trong 19 kỳ; 9: 12 lượt trong 10 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 11/01/2020 và kết thúc 13/02/2020. Kết quả 13/02/2020.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 14/02/2020, lịch sử gần nhất ghi nhận: 6 gặp gần nhất ngày 11/02/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 12/02/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 13/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 13/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 13/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 11/02/2020, vắng 2 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 11/01/2020 tới 13/02/2020. Mốc 11/01/2020.
Tổng 34 của ngày 14/02/2020 cao hơn 25 kỳ, thấp hơn 4 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 18 thuộc ngày 04/02/2020; cao nhất 40 ở 21/01/2020. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 07/02/2020 có kết quả 7 – 17 – 024, tổng 21, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 14/02/2020 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 13. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 7, 4; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 07/02/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/02/2020 · 18h04
30 kỳ đến 14/02/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 349 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 835 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 387 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 64 727 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 77 334 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 17 024 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 77 645 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 22 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 81 619 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 206 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 615 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 47 724 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 82 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 954 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 64 136 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 08 871 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 391 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 365 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 778 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.