Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/03/2020
- 7
- 38
- 437
Nhận xét 14/03/2020
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 14/03/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 38 – 437; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 32, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 9 – 60 – 070 ngày 13/03/2020: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (13/02/2020–13/03/2020).
Ở kết quả 14/03/2020, chữ số nhỏ nhất là 3, lớn nhất 8, cách nhau 5 đơn vị. Nửa đầu gồm 7, 3, 8, cộng được 18; nửa sau 4, 3, 7 có tổng 14. Hai phần tạo thành tổng 32 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 14/03/2020: 7: 21 lượt trong 15 kỳ; 3: 19 lượt trong 15 kỳ; 8: 19 lượt trong 14 kỳ; 4: 26 lượt trong 18 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 13/02/2020 và kết thúc 13/03/2020. Kết quả 13/03/2020.
Trước kết quả 14/03/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 7 gặp gần nhất ngày 13/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 10/03/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 09/03/2020, vắng 4 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 11/03/2020, vắng 2 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 13/02/2020 đến 13/03/2020. Mốc 13/02/2020.
So theo tổng các chữ số, kỳ 14/03/2020 đạt 32: 21 tổng cũ thấp hơn, 8 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 12 (17/02/2020), đỉnh là 43 (19/02/2020). Có 8 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 07/03/2020 có kết quả 5 – 01 – 581, tổng 20, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 14/03/2020 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 12. Hai kết quả chung 1 giá trị phân biệt: 8; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 07/03/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/03/2020 · 18h04
30 kỳ đến 14/03/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 437 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 60 070 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 116 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 548 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 581 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 928 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 07 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 164 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 933 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 38 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 32 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 889 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 38 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 477 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 73 998 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 441 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 064 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 349 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.