Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 07/03/2023
- 9
- 43
- 658
Nhận xét 07/03/2023
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 07/03/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 43 – 658; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 35, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 1 – 69 – 359 ngày 06/03/2023: 1 vị trí trùng — 5.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 05/02/2023 đến 06/03/2023.
Dãy ngày 07/03/2023 trải từ 3 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 9, 4, 3 đạt tổng 16, nhóm còn lại 6, 5, 8 đạt 19. Cộng cả hai nhóm được 35; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 07/03/2023: 9: 27 lượt trong 18 kỳ; 4: 13 lượt trong 11 kỳ; 3: 9 lượt trong 9 kỳ; 6: 20 lượt trong 18 kỳ; 5: 14 lượt trong 11 kỳ; 8: 23 lượt trong 19 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 05/02/2023 và kết thúc 06/03/2023. Kết quả 06/03/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 07/03/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 9 gặp gần nhất ngày 06/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 03/03/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 06/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 06/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 06/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 04/03/2023, vắng 2 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 05/02/2023 tới 06/03/2023. Mốc 05/02/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 07/03/2023 đạt 35: 23 tổng cũ thấp hơn, 5 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (07/02/2023), đỉnh là 37 (04/03/2023, 21/02/2023, 11/02/2023). Có 12 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 28/02/2023 có kết quả 0 – 22 – 949, tổng 26, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 07/03/2023 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 9. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 9, 4; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 28/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 07/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 07/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 658 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 69 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 93 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 130 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 22 949 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 65 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 63 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 728 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 94 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 32 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 28 990 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.