Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/03/2019
- 9
- 57
- 400
Nhận xét 14/03/2019
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 14/03/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 57 – 400; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 25, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 5 – 66 – 008 ngày 13/03/2019: 1 vị trí trùng — 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (11/02/2019–13/03/2019).
Dãy ngày 14/03/2019 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 9, 5, 7 đạt tổng 21, nhóm còn lại 4, 0, 0 đạt 4. Cộng cả hai nhóm được 25; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 11/02/2019 đến 13/03/2019, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 14/03/2019, số lần xuất hiện trước đó là 9: 21 lượt trong 15 kỳ; 5: 12 lượt trong 10 kỳ; 7: 20 lượt trong 16 kỳ; 4: 9 lượt trong 7 kỳ; 0: 18 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 13/03/2019.
Trước kết quả 14/03/2019, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 11/03/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 13/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 11/03/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 09/03/2019, vắng 4 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 13/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 11/02/2019 đến 13/03/2019. Mốc 11/02/2019.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 14–42: mức 14 ghi ngày 14/02/2019, còn 42 ghi ngày 06/03/2019, 20/02/2019. Đặt tổng 25 ngày 14/03/2019 cạnh mẫu này, có 8 kỳ thấp hơn, 18 kỳ cao hơn, 4 kỳ bằng nhau; 10 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 6 – 67 – 854 ngày 07/03/2019 (cùng thứ gần nhất), dãy 14/03/2019 có 3 giá trị chung: 5, 7, 4. Tổng cũ 36 và tổng mới 25 chênh nhau 11; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 3. Xem kỳ 07/03/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/03/2019 · 18h04
30 kỳ đến 14/03/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 66 008 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 266 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 981 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 986 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 854 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 72 969 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 17 592 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 08 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 686 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 18 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 16 807 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 20 820 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 75 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 05 504 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 35 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 98 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 28 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 37 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 27 623 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 13 310 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 034 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 43 476 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.