Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/03/2019
- 0
- 00
- 210
Nhận xét 15/03/2019
- Khác nhau
- 3
- Vị trí
- 6
Ngày 15/03/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 00 – 210; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 3; chẵn 5, lẻ 1; 3 giá trị khác nhau.
So với 9 – 57 – 400 ngày 14/03/2019: 1 vị trí trùng — 6.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 12/02/2019 đến 14/03/2019.
Với kỳ 15/03/2019, tổng 3 được chia thành 0 ở phần đầu (0, 0, 0) và 3 ở phần sau (2, 1, 0). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 2, nên biên độ bằng 2. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 5 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 12/02/2019–14/03/2019 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 15/03/2019 là 0: 18 lượt trong 13 kỳ; 2: 14 lượt trong 12 kỳ; 1: 18 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 14/03/2019.
Trước kết quả 15/03/2019, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 0 gặp gần nhất ngày 14/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 12/03/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 11/03/2019, vắng 3 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 12/02/2019 đến 14/03/2019. Mốc 12/02/2019.
So theo tổng các chữ số, kỳ 15/03/2019 đạt 3: 0 tổng cũ thấp hơn, 30 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 14 (14/02/2019), đỉnh là 42 (06/03/2019, 20/02/2019). Có 3 kỳ cùng sở hữu 5 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 01/03/2019 có kết quả 1 – 93 – 319, tổng 26, gồm 0 chữ số chẵn. Ngày 15/03/2019 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 23. Hai kết quả chung 1 giá trị phân biệt: 1; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 5. Xem kỳ 01/03/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/03/2019 · 18h04
30 kỳ đến 15/03/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 66 008 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 266 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 981 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 986 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 854 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 72 969 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 17 592 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 08 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 686 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 18 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 16 807 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 20 820 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 75 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 05 504 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 35 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 98 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 28 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 37 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 27 623 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 13 310 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 034 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.