Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 07/02/2026
- 6
- 29
- 157
Nhận xét 07/02/2026
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 07/02/2026: 6 – 29 – 157, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 30, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 06/02/2026 có 7 – 60 – 140; 1 vị trí trùng — 4.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (08/01/2026–06/02/2026).
Dãy ngày 07/02/2026 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 6, 2, 9 đạt tổng 17, nhóm còn lại 1, 5, 7 đạt 13. Cộng cả hai nhóm được 30; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 07/02/2026: 6: 24 lượt trong 18 kỳ; 2: 9 lượt trong 8 kỳ; 9: 29 lượt trong 19 kỳ; 1: 15 lượt trong 14 kỳ; 5: 15 lượt trong 10 kỳ; 7: 26 lượt trong 20 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 08/01/2026 và kết thúc 06/02/2026. Kết quả 06/02/2026.
Trước kết quả 07/02/2026, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 6 gặp gần nhất ngày 06/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 03/02/2026, vắng 3 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 04/02/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 06/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 05/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 06/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 08/01/2026 đến 06/02/2026. Mốc 08/01/2026.
So theo tổng các chữ số, kỳ 07/02/2026 đạt 30: 11 tổng cũ thấp hơn, 16 cao hơn và 3 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (25/01/2026), đỉnh là 42 (04/02/2026, 09/01/2026). Có 9 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 6 – 17 – 063 ngày 31/01/2026 (cùng thứ gần nhất), dãy 07/02/2026 có 3 giá trị chung: 6, 1, 7. Tổng cũ 23 và tổng mới 30 chênh nhau 7; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 1. Xem kỳ 31/01/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 07/02/2026 · 18h04
30 kỳ đến 07/02/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 157 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 233 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 73 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 063 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 63 972 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 33 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 710 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 57 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 976 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 69 392 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 58 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 49 667 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 593 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.