Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 13/02/2026
- 5
- 87
- 448
Nhận xét 13/02/2026
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 13/02/2026, kết quả Điện toán 1*2*3 là 5 – 87 – 448; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 36, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 12/02/2026 có 2 – 16 – 868; 1 vị trí trùng — 6.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 14/01/2026 đến 12/02/2026.
Dãy ngày 13/02/2026 trải từ 4 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 4. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 5, 8, 7 đạt tổng 20, nhóm còn lại 4, 4, 8 đạt 16. Cộng cả hai nhóm được 36; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 14/01/2026 đến 12/02/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 13/02/2026, số lần xuất hiện trước đó là 5: 15 lượt trong 10 kỳ; 8: 11 lượt trong 10 kỳ; 7: 26 lượt trong 19 kỳ; 4: 14 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 12/02/2026.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 13/02/2026: 5 gặp gần nhất ngày 11/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 12/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 11/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 11/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 14/01/2026 đến 12/02/2026. Mốc 14/01/2026.
So theo tổng các chữ số, kỳ 13/02/2026 đạt 36: 26 tổng cũ thấp hơn, 2 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (10/02/2026, 25/01/2026), đỉnh là 42 (04/02/2026). Có 6 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 06/02/2026 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 7 – 60 – 140 có 4 chữ số chẵn và tổng 18. Tổng 36 của ngày 13/02/2026 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 18. Phần giao có 2 giá trị (7, 4); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 5. Xem kỳ 06/02/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 13/02/2026 · 18h04
30 kỳ đến 13/02/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 868 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 47 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 16 612 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 69 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 157 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 233 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 73 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 063 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 63 972 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 33 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 710 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 57 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 976 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 977 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.