Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/02/2026
- 8
- 12
- 749
Nhận xét 15/02/2026
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 15/02/2026: 8 – 12 – 749, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 31, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 14/02/2026 có 9 – 09 – 227; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 16/01/2026 đến 14/02/2026.
Ở kết quả 15/02/2026, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 9, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 8, 1, 2, cộng được 11; nửa sau 7, 4, 9 có tổng 20. Hai phần tạo thành tổng 31 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 15/02/2026: 8: 12 lượt trong 10 kỳ; 1: 18 lượt trong 16 kỳ; 2: 13 lượt trong 11 kỳ; 7: 25 lượt trong 20 kỳ; 4: 16 lượt trong 13 kỳ; 9: 26 lượt trong 18 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 16/01/2026 và kết thúc 14/02/2026. Kết quả 14/02/2026.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 15/02/2026, lịch sử gần nhất ghi nhận: 8 gặp gần nhất ngày 13/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 12/02/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 14/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 14/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 13/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 14/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 16/01/2026 tới 14/02/2026. Mốc 16/01/2026.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–42: mức 16 ghi ngày 10/02/2026, 25/01/2026, còn 42 ghi ngày 04/02/2026. Đặt tổng 31 ngày 15/02/2026 cạnh mẫu này, có 17 kỳ thấp hơn, 11 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 08/02/2026 có kết quả 2 – 27 – 943, tổng 27, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 15/02/2026 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 4. Hai kết quả chung 4 giá trị phân biệt: 2, 7, 4, 9; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 5. Xem kỳ 08/02/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/02/2026 · 18h04
30 kỳ đến 15/02/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 749 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 227 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 868 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 47 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 16 612 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 69 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 157 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 233 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 73 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 063 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 63 972 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 33 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 710 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 57 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 975 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.