Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/02/2022
- 4
- 33
- 314
Nhận xét 15/02/2022
- Khác nhau
- 3
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 15/02/2022: 4 – 33 – 314, gồm 6 chữ số.
Tổng 18; chẵn 2, lẻ 4; 3 giá trị khác nhau.
Kỳ 14/02/2022 có 9 – 47 – 963; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (12/01/2022–14/02/2022).
Dãy ngày 15/02/2022 trải từ 1 đến 4; khoảng chênh hai đầu là 3. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 4, 3, 3 đạt tổng 10, nhóm còn lại 3, 1, 4 đạt 8. Cộng cả hai nhóm được 18; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 15/02/2022: 4: 15 lượt trong 13 kỳ; 3: 17 lượt trong 12 kỳ; 1: 17 lượt trong 13 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 12/01/2022 và kết thúc 14/02/2022. Kết quả 14/02/2022.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 15/02/2022, lịch sử gần nhất ghi nhận: 4 gặp gần nhất ngày 14/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 14/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 11/02/2022, vắng 3 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 12/01/2022 tới 14/02/2022. Mốc 12/01/2022.
Tổng 18 của ngày 15/02/2022 cao hơn 2 kỳ, thấp hơn 27 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 11/02/2022; cao nhất 43 ở 07/02/2022. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 08/02/2022 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 7 – 03 – 967 có 2 chữ số chẵn và tổng 32. Tổng 18 của ngày 15/02/2022 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 14. Phần giao có 1 giá trị (3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 3. Xem kỳ 08/02/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/02/2022 · 18h04
30 kỳ đến 15/02/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 47 963 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 65 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 497 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 380 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 96 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 311 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 93 493 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 055 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 92 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 59 264 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 551 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 46 407 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 97 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 96 562 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 03 138 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 840 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 984 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 87 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 54 522 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.