Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 10/01/2022
- 8
- 35
- 809
Nhận xét 10/01/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 10/01/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 35 – 809; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 33, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 8 – 77 – 459 ngày 09/01/2022: 2 vị trí trùng — 1, 6.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (11/12/2021–09/01/2022).
Dãy ngày 10/01/2022 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 8, 3, 5 đạt tổng 16, nhóm còn lại 8, 0, 9 đạt 17. Cộng cả hai nhóm được 33; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 10/01/2022: 8: 18 lượt trong 14 kỳ; 3: 17 lượt trong 14 kỳ; 5: 17 lượt trong 14 kỳ; 0: 17 lượt trong 14 kỳ; 9: 17 lượt trong 14 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 11/12/2021 và kết thúc 09/01/2022. Kết quả 09/01/2022.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 10/01/2022: 8 gặp gần nhất ngày 09/01/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 06/01/2022, vắng 3 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 09/01/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 08/01/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 09/01/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 11/12/2021 đến 09/01/2022. Mốc 11/12/2021.
Tổng 33 của ngày 10/01/2022 cao hơn 22 kỳ, thấp hơn 8 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 18 thuộc ngày 27/12/2021; cao nhất 42 ở 16/12/2021. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 37 – 929 ngày 03/01/2022 (cùng thứ gần nhất), dãy 10/01/2022 có 3 giá trị chung: 3, 0, 9. Tổng cũ 30 và tổng mới 33 chênh nhau 3; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 2, 6. Xem kỳ 03/01/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 10/01/2022 · 18h04
30 kỳ đến 10/01/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 77 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 70 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 73 567 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 597 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 929 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 92 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 343 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 75 533 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 29 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 30 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 83 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 78 104 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 48 765 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 56 111 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 42 812 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 90 484 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 76 190 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 978 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 97 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 381 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 80 072 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 23 625 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.