Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 12/04/2026
- 4
- 25
- 140
Nhận xét 12/04/2026
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 12/04/2026, kết quả Điện toán 1*2*3 là 4 – 25 – 140; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 16, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 0 – 36 – 495 ngày 11/04/2026: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (13/03/2026–11/04/2026).
Với kỳ 12/04/2026, tổng 16 được chia thành 11 ở phần đầu (4, 2, 5) và 5 ở phần sau (1, 4, 0). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 5, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 13/03/2026 đến 11/04/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 12/04/2026, số lần xuất hiện trước đó là 4: 18 lượt trong 16 kỳ; 2: 17 lượt trong 13 kỳ; 5: 20 lượt trong 15 kỳ; 1: 21 lượt trong 16 kỳ; 0: 18 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 11/04/2026.
Trước kết quả 12/04/2026, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 4 gặp gần nhất ngày 11/04/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 07/04/2026, vắng 4 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 11/04/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 10/04/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 11/04/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 13/03/2026 đến 11/04/2026. Mốc 13/03/2026.
Tổng 16 của ngày 12/04/2026 cao hơn 1 kỳ, thấp hơn 29 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 11 thuộc ngày 27/03/2026; cao nhất 41 ở 16/03/2026. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 3 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 05/04/2026 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 8 – 02 – 434 có 5 chữ số chẵn và tổng 21. Tổng 16 của ngày 12/04/2026 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 5. Phần giao có 3 giá trị (4, 2, 0); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 05/04/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 12/04/2026 · 18h04
30 kỳ đến 12/04/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 25 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 36 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 05 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 740 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 05 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 88 479 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 45 315 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 05 488 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 216 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 85 238 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 09 972 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 954 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 656 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 16 801 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 10 214 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 26 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 721 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 12 855 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 98 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 62 993 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 980 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 70 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 42 029 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 41 168 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 50 635 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 578 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 51 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 68 166 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.