Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 12/01/2022
- 1
- 07
- 285
Nhận xét 12/01/2022
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 12/01/2022: 1 – 07 – 285, gồm 6 chữ số.
Tổng 23; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 11/01/2022 có 5 – 48 – 059; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 13/12/2021 đến 11/01/2022.
Ở kết quả 12/01/2022, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 8, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 1, 0, 7, cộng được 8; nửa sau 2, 8, 5 có tổng 15. Hai phần tạo thành tổng 23 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 12/01/2022: 1: 18 lượt trong 12 kỳ; 0: 18 lượt trong 15 kỳ; 7: 28 lượt trong 21 kỳ; 2: 14 lượt trong 11 kỳ; 8: 20 lượt trong 15 kỳ; 5: 19 lượt trong 15 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 13/12/2021 và kết thúc 11/01/2022. Kết quả 11/01/2022.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 12/01/2022, lịch sử gần nhất ghi nhận: 1 gặp gần nhất ngày 08/01/2022, vắng 3 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 11/01/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 09/01/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 08/01/2022, vắng 3 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 11/01/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 11/01/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 13/12/2021 tới 11/01/2022. Mốc 13/12/2021.
Tổng 23 của ngày 12/01/2022 cao hơn 8 kỳ, thấp hơn 21 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 18 thuộc ngày 27/12/2021; cao nhất 42 ở 16/12/2021. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 9 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 05/01/2022 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 8 – 76 – 880 có 5 chữ số chẵn và tổng 37. Tổng 23 của ngày 12/01/2022 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 14. Phần giao có 3 giá trị (0, 7, 8); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 5. Xem kỳ 05/01/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 12/01/2022 · 18h04
30 kỳ đến 12/01/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 07 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 48 059 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 77 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 70 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 73 567 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 597 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 929 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 92 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 343 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 75 533 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 29 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 30 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 83 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 78 104 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 48 765 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 56 111 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 42 812 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 90 484 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 76 190 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 978 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 97 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 381 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 519 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.