Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 11/03/2022
- 0
- 23
- 249
Nhận xét 11/03/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 11/03/2022: 0 – 23 – 249, gồm 6 chữ số.
Tổng 20; chẵn 4, lẻ 2; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 10/03/2022 có 4 – 82 – 384; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (09/02/2022–10/03/2022).
Ở kết quả 11/03/2022, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 2, 3, cộng được 5; nửa sau 2, 4, 9 có tổng 15. Hai phần tạo thành tổng 20 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 09/02/2022 đến 10/03/2022, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 11/03/2022, số lần xuất hiện trước đó là 0: 12 lượt trong 11 kỳ; 2: 11 lượt trong 10 kỳ; 3: 26 lượt trong 17 kỳ; 4: 24 lượt trong 19 kỳ; 9: 19 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 10/03/2022.
Trước kết quả 11/03/2022, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 0 gặp gần nhất ngày 09/03/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 10/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 10/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 10/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 07/03/2022, vắng 3 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 09/02/2022 đến 10/03/2022. Mốc 09/02/2022.
So theo tổng các chữ số, kỳ 11/03/2022 đạt 20: 5 tổng cũ thấp hơn, 25 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 15 (11/02/2022), đỉnh là 41 (05/03/2022, 16/02/2022). Có 8 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 6 – 67 – 126 ngày 04/03/2022 (cùng thứ gần nhất), dãy 11/03/2022 có 1 giá trị chung: 2. Tổng cũ 28 và tổng mới 20 chênh nhau 8; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 04/03/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 11/03/2022 · 18h04
30 kỳ đến 11/03/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 23 249 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 384 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 24 053 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 20 876 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 00 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 397 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 126 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 53 858 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 36 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 524 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 80 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 57 189 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 591 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 14 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 298 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 421 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 873 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 025 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 96 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 47 963 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 65 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 497 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.