Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 07/04/2023
- 6
- 55
- 347
Nhận xét 07/04/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 07/04/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 55 – 347; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 30, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 0 – 72 – 091 ngày 06/04/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (08/03/2023–06/04/2023).
Với kỳ 07/04/2023, tổng 30 được chia thành 16 ở phần đầu (6, 5, 5) và 14 ở phần sau (3, 4, 7). Giá trị thấp nhất 3, cao nhất 7, nên biên độ bằng 4. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 08/03/2023 đến 06/04/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 07/04/2023, số lần xuất hiện trước đó là 6: 17 lượt trong 13 kỳ; 5: 23 lượt trong 16 kỳ; 3: 20 lượt trong 15 kỳ; 4: 18 lượt trong 14 kỳ; 7: 15 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 06/04/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 07/04/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 6 gặp gần nhất ngày 05/04/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 03/04/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 04/04/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 04/04/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 06/04/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 08/03/2023 tới 06/04/2023. Mốc 08/03/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–46: mức 16 ghi ngày 25/03/2023, còn 46 ghi ngày 05/04/2023. Đặt tổng 30 ngày 07/04/2023 cạnh mẫu này, có 18 kỳ thấp hơn, 10 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 15 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 31/03/2023 có kết quả 0 – 44 – 726, tổng 23, gồm 5 chữ số chẵn. Ngày 07/04/2023 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 7. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 6, 4, 7; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 31/03/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 07/04/2023 · 18h04
30 kỳ đến 07/04/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 55 347 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 69 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 692 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 25 705 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 72 457 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 16 137 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 44 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 15 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 15 017 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 124 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 48 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 95 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 84 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 23 211 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 63 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 33 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 62 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 761 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 841 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 25 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 621 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.