Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/02/2024
- 8
- 75
- 846
Nhận xét 06/02/2024
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 06/02/2024, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 75 – 846; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 38, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 05/02/2024 có 8 – 37 – 629; 1 vị trí trùng — 1.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 07/01/2024 đến 05/02/2024.
Dãy ngày 06/02/2024 trải từ 4 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 4. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 8, 7, 5 đạt tổng 20, nhóm còn lại 8, 4, 6 đạt 18. Cộng cả hai nhóm được 38; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 07/01/2024–05/02/2024 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 06/02/2024 là 8: 16 lượt trong 13 kỳ; 7: 24 lượt trong 16 kỳ; 5: 18 lượt trong 15 kỳ; 4: 19 lượt trong 14 kỳ; 6: 22 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 05/02/2024.
Trước kết quả 06/02/2024, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 8 gặp gần nhất ngày 05/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 05/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 03/02/2024, vắng 2 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 04/02/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 05/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 07/01/2024 đến 05/02/2024. Mốc 07/01/2024.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–47: mức 16 ghi ngày 26/01/2024, còn 47 ghi ngày 31/01/2024. Đặt tổng 38 ngày 06/02/2024 cạnh mẫu này, có 26 kỳ thấp hơn, 4 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 4 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 30/01/2024 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 2 – 67 – 511 có 2 chữ số chẵn và tổng 22. Tổng 38 của ngày 06/02/2024 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 16. Phần giao có 3 giá trị (7, 5, 6); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 30/01/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/02/2024 · 18h04
30 kỳ đến 06/02/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 75 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 37 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 46 307 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 41 561 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 35 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 99 796 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 301 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 68 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 80 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 99 389 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 44 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 60 685 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 22 083 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 27 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 91 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 21 415 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 49 337 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 460 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 423 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 67 712 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 46 768 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 01 815 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.