Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 05/02/2024
- 8
- 37
- 629
Nhận xét 05/02/2024
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 05/02/2024: 8 – 37 – 629, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 35, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 3 – 46 – 307 ngày 04/02/2024: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 06/01/2024 đến 04/02/2024.
Với kỳ 05/02/2024, tổng 35 được chia thành 18 ở phần đầu (8, 3, 7) và 17 ở phần sau (6, 2, 9). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 9, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 06/01/2024–04/02/2024 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 05/02/2024 là 8: 15 lượt trong 12 kỳ; 3: 20 lượt trong 13 kỳ; 7: 25 lượt trong 16 kỳ; 6: 23 lượt trong 17 kỳ; 2: 13 lượt trong 10 kỳ; 9: 13 lượt trong 8 kỳ. Kết quả 04/02/2024.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 05/02/2024: 8 gặp gần nhất ngày 28/01/2024, vắng 7 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 04/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 04/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 04/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 30/01/2024, vắng 5 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 01/02/2024, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 06/01/2024 đến 04/02/2024. Mốc 06/01/2024.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–47: mức 16 ghi ngày 26/01/2024, còn 47 ghi ngày 31/01/2024. Đặt tổng 35 ngày 05/02/2024 cạnh mẫu này, có 24 kỳ thấp hơn, 5 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 9 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 77 – 301 ngày 29/01/2024 (cùng thứ gần nhất), dãy 05/02/2024 có 2 giá trị chung: 3, 7. Tổng cũ 21 và tổng mới 35 chênh nhau 14; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 3. Xem kỳ 29/01/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 05/02/2024 · 18h04
30 kỳ đến 05/02/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 37 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 46 307 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 41 561 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 35 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 99 796 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 301 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 68 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 80 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 99 389 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 44 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 60 685 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 22 083 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 27 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 91 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 21 415 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 49 337 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 460 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 423 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 67 712 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 46 768 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 01 815 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 823 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.