Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 05/03/2026
- 8
- 63
- 149
Nhận xét 05/03/2026
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 05/03/2026, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 63 – 149; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 31, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 04/03/2026 có 1 – 48 – 850; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (30/01/2026–04/03/2026).
Dãy ngày 05/03/2026 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 8, 6, 3 đạt tổng 17, nhóm còn lại 1, 4, 9 đạt 14. Cộng cả hai nhóm được 31; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 30/01/2026–04/03/2026 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 05/03/2026 là 8: 19 lượt trong 15 kỳ; 6: 23 lượt trong 16 kỳ; 3: 15 lượt trong 11 kỳ; 1: 19 lượt trong 17 kỳ; 4: 24 lượt trong 19 kỳ; 9: 17 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 04/03/2026.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 05/03/2026, lịch sử gần nhất ghi nhận: 8 gặp gần nhất ngày 04/03/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 03/03/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 02/03/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 04/03/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 04/03/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 03/03/2026, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 30/01/2026 tới 04/03/2026. Mốc 30/01/2026.
Tổng 31 của ngày 05/03/2026 cao hơn 22 kỳ, thấp hơn 6 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 28/02/2026; cao nhất 42 ở 04/02/2026. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 10 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 26/02/2026 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 67 – 196 có 3 chữ số chẵn và tổng 29. Tổng 31 của ngày 05/03/2026 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 2. Phần giao có 3 giá trị (6, 1, 9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 2, cụ thể 2, 4. Xem kỳ 26/02/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 05/03/2026 · 18h04
30 kỳ đến 05/03/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 63 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 850 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 192 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 039 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 013 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 62 704 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 16 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 78 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 42 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 73 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 49 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 749 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 227 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 868 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 47 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 16 612 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 69 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 157 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 233 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 73 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 063 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.