Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 30/01/2026
- 5
- 87
- 751
Nhận xét 30/01/2026
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 30/01/2026: 5 – 87 – 751, gồm 6 chữ số.
Có 1 chữ số chẵn, 5 lẻ; tổng 33, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 4 – 17 – 675 ngày 29/01/2026: 1 vị trí trùng — 3.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (31/12/2025–29/01/2026).
Dãy ngày 30/01/2026 trải từ 1 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 5, 8, 7 đạt tổng 20, nhóm còn lại 7, 5, 1 đạt 13. Cộng cả hai nhóm được 33; có 1 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 31/12/2025 đến 29/01/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 30/01/2026, số lần xuất hiện trước đó là 5: 17 lượt trong 12 kỳ; 8: 11 lượt trong 9 kỳ; 7: 26 lượt trong 19 kỳ; 1: 15 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 29/01/2026.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 30/01/2026, lịch sử gần nhất ghi nhận: 5 gặp gần nhất ngày 29/01/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 27/01/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 29/01/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 29/01/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 31/12/2025 tới 29/01/2026. Mốc 31/12/2025.
Tổng 33 của ngày 30/01/2026 cao hơn 22 kỳ, thấp hơn 8 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 16 thuộc ngày 25/01/2026; cao nhất 42 ở 09/01/2026. Cấu hình 1 chữ số chẵn cũng gặp tại 2 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 23/01/2026 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 49 – 026 có 5 chữ số chẵn và tổng 21. Tổng 33 của ngày 30/01/2026 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 12. Phần giao có 0 giá trị (không có); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 23/01/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 30/01/2026 · 18h04
30 kỳ đến 30/01/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 63 972 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 33 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 710 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 57 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 976 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 69 392 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 58 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 49 667 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 97 430 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 865 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 27 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 14 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 43 616 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 557 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 61 776 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.