Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 04/03/2026
- 1
- 48
- 850
Nhận xét 04/03/2026
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 04/03/2026, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 48 – 850; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 26; chẵn 4, lẻ 2; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 03/03/2026 có 1 – 68 – 192; 2 vị trí trùng — 1, 3.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 29/01/2026 đến 03/03/2026.
Với kỳ 04/03/2026, tổng 26 được chia thành 13 ở phần đầu (1, 4, 8) và 13 ở phần sau (8, 5, 0). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 04/03/2026: 1: 19 lượt trong 17 kỳ; 4: 24 lượt trong 19 kỳ; 8: 17 lượt trong 14 kỳ; 5: 13 lượt trong 11 kỳ; 0: 13 lượt trong 11 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 29/01/2026 và kết thúc 03/03/2026. Kết quả 03/03/2026.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 04/03/2026: 1 gặp gần nhất ngày 03/03/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 02/03/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 03/03/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 25/02/2026, vắng 6 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 02/03/2026, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 29/01/2026 đến 03/03/2026. Mốc 29/01/2026.
Tổng 26 của ngày 04/03/2026 cao hơn 8 kỳ, thấp hơn 20 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 28/02/2026; cao nhất 42 ở 04/02/2026. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 9 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 25/02/2026 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 68 – 285 có 5 chữ số chẵn và tổng 29. Tổng 26 của ngày 04/03/2026 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 3. Phần giao có 3 giá trị (8, 5, 0); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 3. Xem kỳ 25/02/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 04/03/2026 · 18h04
30 kỳ đến 04/03/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 850 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 192 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 039 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 013 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 62 704 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 16 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 78 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 42 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 73 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 49 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 749 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 227 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 868 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 47 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 16 612 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 69 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 157 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 233 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 73 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 063 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 751 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.