Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 28/01/2023
- 7
- 86
- 018
Nhận xét 28/01/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 28/01/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 86 – 018; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 30, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 27/01/2023 có 6 – 59 – 764; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (25/12/2022–27/01/2023).
Dãy ngày 28/01/2023 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 7, 8, 6 đạt tổng 21, nhóm còn lại 0, 1, 8 đạt 9. Cộng cả hai nhóm được 30; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 25/12/2022 đến 27/01/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 28/01/2023, số lần xuất hiện trước đó là 7: 16 lượt trong 14 kỳ; 8: 19 lượt trong 13 kỳ; 6: 16 lượt trong 13 kỳ; 0: 16 lượt trong 11 kỳ; 1: 18 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 27/01/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 28/01/2023: 7 gặp gần nhất ngày 27/01/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 19/01/2023, vắng 4 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 27/01/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 17/01/2023, vắng 6 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 25/01/2023, vắng 2 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 25/12/2022 đến 27/01/2023. Mốc 25/12/2022.
So theo tổng các chữ số, kỳ 28/01/2023 đạt 30: 14 tổng cũ thấp hơn, 13 cao hơn và 3 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 12 (06/01/2023), đỉnh là 42 (19/01/2023). Có 4 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 14/01/2023 có kết quả 5 – 12 – 256, tổng 21, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 28/01/2023 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 9. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 6, 1; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 14/01/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 28/01/2023 · 18h04
30 kỳ đến 28/01/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 22 618 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 43 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 693 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 62 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 80 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 86 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 711 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 952 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.