Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 03/03/2026
- 1
- 68
- 192
Nhận xét 03/03/2026
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 03/03/2026: 1 – 68 – 192, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 27, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 02/03/2026 có 4 – 32 – 039; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (28/01/2026–02/03/2026).
Ở kết quả 03/03/2026, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 9, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 1, 6, 8, cộng được 15; nửa sau 1, 9, 2 có tổng 12. Hai phần tạo thành tổng 27 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 28/01/2026–02/03/2026 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 03/03/2026 là 1: 17 lượt trong 16 kỳ; 6: 24 lượt trong 17 kỳ; 8: 16 lượt trong 13 kỳ; 9: 17 lượt trong 14 kỳ; 2: 17 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 02/03/2026.
Trước kết quả 03/03/2026, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 1 gặp gần nhất ngày 01/03/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 01/03/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 01/03/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 02/03/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 02/03/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 28/01/2026 đến 02/03/2026. Mốc 28/01/2026.
Tổng 27 của ngày 03/03/2026 cao hơn 10 kỳ, thấp hơn 19 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 28/02/2026; cao nhất 42 ở 04/02/2026. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 10 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 6 – 16 – 424 ngày 24/02/2026 (cùng thứ gần nhất), dãy 03/03/2026 có 3 giá trị chung: 1, 6, 2. Tổng cũ 23 và tổng mới 27 chênh nhau 4; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 24/02/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 03/03/2026 · 18h04
30 kỳ đến 03/03/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 192 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 039 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 013 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 62 704 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 16 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 78 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 42 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 73 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 49 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 749 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 227 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 868 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 47 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 16 612 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 69 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 157 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 233 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 73 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 063 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 675 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.