Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 02/03/2026
- 4
- 32
- 039
Nhận xét 02/03/2026
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 02/03/2026: 4 – 32 – 039, gồm 6 chữ số.
Tổng 21; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 01/03/2026 có 6 – 48 – 431; 1 vị trí trùng — 5.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 27/01/2026 đến 01/03/2026.
Ở kết quả 02/03/2026, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 4, 3, 2, cộng được 9; nửa sau 0, 3, 9 có tổng 12. Hai phần tạo thành tổng 21 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 27/01/2026 đến 01/03/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 02/03/2026, số lần xuất hiện trước đó là 4: 24 lượt trong 19 kỳ; 3: 14 lượt trong 11 kỳ; 2: 16 lượt trong 14 kỳ; 0: 13 lượt trong 11 kỳ; 9: 19 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 01/03/2026.
Trước kết quả 02/03/2026, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 4 gặp gần nhất ngày 01/03/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 01/03/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 27/02/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 28/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 26/02/2026, vắng 3 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 27/01/2026 đến 01/03/2026. Mốc 27/01/2026.
Tổng 21 của ngày 02/03/2026 cao hơn 3 kỳ, thấp hơn 27 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 28/02/2026; cao nhất 42 ở 04/02/2026. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 9 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 1 – 78 – 459 ngày 23/02/2026 (cùng thứ gần nhất), dãy 02/03/2026 có 2 giá trị chung: 4, 9. Tổng cũ 34 và tổng mới 21 chênh nhau 13; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 6. Xem kỳ 23/02/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 02/03/2026 · 18h04
30 kỳ đến 02/03/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 039 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 013 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 62 704 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 16 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 78 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 42 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 73 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 49 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 749 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 227 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 868 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 47 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 16 612 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 69 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 157 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 233 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 73 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 063 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 63 972 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.