Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 02/10/2026
- 9
- 30
- 605
Nhận xét 02/10/2026
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 02/10/2026: 9 – 30 – 605, gồm 6 chữ số.
Tổng 23; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 01/10/2026 có 9 – 16 – 245; 2 vị trí trùng — 1, 6.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (02/09/2026–01/10/2026).
Với kỳ 02/10/2026, tổng 23 được chia thành 12 ở phần đầu (9, 3, 0) và 11 ở phần sau (6, 0, 5). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 02/09/2026–01/10/2026 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 02/10/2026 là 9: 17 lượt trong 12 kỳ; 3: 15 lượt trong 12 kỳ; 0: 23 lượt trong 16 kỳ; 6: 20 lượt trong 17 kỳ; 5: 13 lượt trong 11 kỳ. Kết quả 01/10/2026.
Trước kết quả 02/10/2026, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 01/10/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 28/09/2026, vắng 3 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 29/09/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 01/10/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 01/10/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 02/09/2026 đến 01/10/2026. Mốc 02/09/2026.
Tổng 23 của ngày 02/10/2026 cao hơn 10 kỳ, thấp hơn 17 kỳ và bằng 3 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 10 thuộc ngày 02/09/2026; cao nhất 40 ở 24/09/2026, 14/09/2026. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 10 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 25/09/2026 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 2 – 56 – 013 có 3 chữ số chẵn và tổng 17. Tổng 23 của ngày 02/10/2026 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 6. Phần giao có 4 giá trị (3, 0, 6, 5); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 25/09/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 02/10/2026 · 18h04
30 kỳ đến 02/10/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 30 605 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 16 245 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 44 541 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 708 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 36 209 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 32 118 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 28 175 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 56 013 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 99 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 20 640 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 462 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 50 404 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 96 063 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 06 842 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 27 358 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 02 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 79 876 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 02 124 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 96 878 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 01 370 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 99 861 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 061 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 13 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 08 907 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 59 965 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 28 116 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 457 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 06 483 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 91 381 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 84 935 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.