Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 02/03/2020
- 3
- 18
- 164
Nhận xét 02/03/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 02/03/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 3 – 18 – 164; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 23; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 01/03/2020 có 0 – 83 – 382; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (01/02/2020–01/03/2020).
Dãy ngày 02/03/2020 trải từ 1 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 3, 1, 8 đạt tổng 12, nhóm còn lại 1, 6, 4 đạt 11. Cộng cả hai nhóm được 23; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 01/02/2020–01/03/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 02/03/2020 là 3: 28 lượt trong 19 kỳ; 1: 14 lượt trong 11 kỳ; 8: 18 lượt trong 13 kỳ; 6: 15 lượt trong 12 kỳ; 4: 26 lượt trong 20 kỳ. Kết quả 01/03/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 02/03/2020: 3 gặp gần nhất ngày 01/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 24/02/2020, vắng 6 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 01/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 27/02/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 29/02/2020, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 01/02/2020 đến 01/03/2020. Mốc 01/02/2020.
Tổng 23 của ngày 02/03/2020 cao hơn 11 kỳ, thấp hơn 19 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 12 thuộc ngày 17/02/2020; cao nhất 43 ở 19/02/2020. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 11 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 24/02/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 2 – 06 – 716 có 4 chữ số chẵn và tổng 22. Tổng 23 của ngày 02/03/2020 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 1. Phần giao có 2 giá trị (1, 6); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 24/02/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 02/03/2020 · 18h04
30 kỳ đến 02/03/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 164 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 933 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 38 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 32 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 889 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 38 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 477 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 73 998 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 441 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 064 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 349 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 835 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 387 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 64 727 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 77 334 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 17 024 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 77 645 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 22 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 81 619 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.