Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 03/03/2020
- 5
- 97
- 355
Nhận xét 03/03/2020
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 03/03/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 5 – 97 – 355; tổng cộng 6 chữ số.
Có 0 chữ số chẵn, 6 lẻ; tổng 34, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 02/03/2020 có 3 – 18 – 164; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 02/02/2020 đến 02/03/2020.
Dãy ngày 03/03/2020 trải từ 3 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 5, 9, 7 đạt tổng 21, nhóm còn lại 3, 5, 5 đạt 13. Cộng cả hai nhóm được 34; có 0 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 02/02/2020 đến 02/03/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 03/03/2020, số lần xuất hiện trước đó là 5: 12 lượt trong 10 kỳ; 9: 12 lượt trong 11 kỳ; 7: 20 lượt trong 13 kỳ; 3: 29 lượt trong 20 kỳ. Kết quả 02/03/2020.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 03/03/2020, lịch sử gần nhất ghi nhận: 5 gặp gần nhất ngày 28/02/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 29/02/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 29/02/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 02/03/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 02/02/2020 tới 02/03/2020. Mốc 02/02/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 12–43: mức 12 ghi ngày 17/02/2020, còn 43 ghi ngày 19/02/2020. Đặt tổng 34 ngày 03/03/2020 cạnh mẫu này, có 25 kỳ thấp hơn, 4 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 0 kỳ có cùng 0 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 40 – 889 ngày 25/02/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 03/03/2020 có 1 giá trị chung: 9. Tổng cũ 29 và tổng mới 34 chênh nhau 5; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 0. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 25/02/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 03/03/2020 · 18h04
30 kỳ đến 03/03/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 164 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 933 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 38 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 32 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 889 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 38 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 477 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 73 998 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 441 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 064 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 349 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 835 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 387 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 64 727 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 77 334 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 17 024 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 77 645 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 22 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 345 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.