Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 26/01/2023
- 3
- 93
- 952
Nhận xét 26/01/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 26/01/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 3 – 93 – 952; tổng cộng 6 chữ số.
Có 1 chữ số chẵn, 5 lẻ; tổng 31, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 25/01/2023 có 3 – 77 – 123; 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (23/12/2022–25/01/2023).
Ở kết quả 26/01/2023, chữ số nhỏ nhất là 2, lớn nhất 9, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 3, 9, 3, cộng được 15; nửa sau 9, 5, 2 có tổng 16. Hai phần tạo thành tổng 31 của kỳ này, trong đó 1 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 23/12/2022–25/01/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 26/01/2023 là 3: 18 lượt trong 14 kỳ; 9: 17 lượt trong 15 kỳ; 5: 29 lượt trong 18 kỳ; 2: 17 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 25/01/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 26/01/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 3 gặp gần nhất ngày 25/01/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 19/01/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 20/01/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 25/01/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 23/12/2022 tới 25/01/2023. Mốc 23/12/2022.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 12–42: mức 12 ghi ngày 06/01/2023, còn 42 ghi ngày 19/01/2023. Đặt tổng 31 ngày 26/01/2023 cạnh mẫu này, có 17 kỳ thấp hơn, 12 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 4 kỳ có cùng 1 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 19/01/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 85 – 758 có 2 chữ số chẵn và tổng 42. Tổng 31 của ngày 26/01/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 11. Phần giao có 2 giá trị (9, 5); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 5. Xem kỳ 19/01/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 26/01/2023 · 18h04
30 kỳ đến 26/01/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 22 618 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 43 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 693 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 62 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 80 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 86 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 711 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 105 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 187 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.