Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 31/03/2022
- 3
- 82
- 759
Nhận xét 31/03/2022
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 31/03/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 3 – 82 – 759; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 34, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 30/03/2022 có 7 – 44 – 672; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 01/03/2022 đến 30/03/2022.
Dãy ngày 31/03/2022 trải từ 2 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 3, 8, 2 đạt tổng 13, nhóm còn lại 7, 5, 9 đạt 21. Cộng cả hai nhóm được 34; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 01/03/2022–30/03/2022 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 31/03/2022 là 3: 17 lượt trong 14 kỳ; 8: 20 lượt trong 13 kỳ; 2: 22 lượt trong 16 kỳ; 7: 13 lượt trong 12 kỳ; 5: 13 lượt trong 10 kỳ; 9: 20 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 30/03/2022.
Trước kết quả 31/03/2022, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 3 gặp gần nhất ngày 24/03/2022, vắng 6 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 28/03/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 30/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 30/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 27/03/2022, vắng 3 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 29/03/2022, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 01/03/2022 đến 30/03/2022. Mốc 01/03/2022.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 11–46: mức 11 ghi ngày 29/03/2022, còn 46 ghi ngày 17/03/2022. Đặt tổng 34 ngày 31/03/2022 cạnh mẫu này, có 27 kỳ thấp hơn, 3 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 1 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 24/03/2022 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 06 – 463 có 5 chữ số chẵn và tổng 19. Tổng 34 của ngày 31/03/2022 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 15. Phần giao có 1 giá trị (3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 24/03/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 31/03/2022 · 18h04
30 kỳ đến 31/03/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 759 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 672 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 68 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 50 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 40 721 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 19 028 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 06 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 79 919 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 030 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 54 222 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 66 520 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 81 083 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 38 860 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 878 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 30 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 34 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 92 079 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 23 249 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 384 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 24 053 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 20 876 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 00 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 397 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 126 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 53 858 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 36 547 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.