Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 30/04/2020
- 6
- 78
- 335
Nhận xét 30/04/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 30/04/2020: 6 – 78 – 335, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 32, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 29/04/2020 có 7 – 11 – 217; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 08/03/2020 đến 29/04/2020.
Với kỳ 30/04/2020, tổng 32 được chia thành 21 ở phần đầu (6, 7, 8) và 11 ở phần sau (3, 3, 5). Giá trị thấp nhất 3, cao nhất 8, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 30/04/2020: 6: 17 lượt trong 12 kỳ; 7: 24 lượt trong 17 kỳ; 8: 19 lượt trong 17 kỳ; 3: 23 lượt trong 15 kỳ; 5: 12 lượt trong 9 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 08/03/2020 và kết thúc 29/04/2020. Kết quả 29/04/2020.
Trước kết quả 30/04/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 6 gặp gần nhất ngày 28/04/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 29/04/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 26/04/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 27/04/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 27/04/2020, vắng 2 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 08/03/2020 đến 29/04/2020. Mốc 08/03/2020.
So theo tổng các chữ số, kỳ 30/04/2020 đạt 32: 18 tổng cũ thấp hơn, 9 cao hơn và 3 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (18/03/2020), đỉnh là 47 (26/04/2020). Có 12 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 23/04/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 2 – 75 – 331 có 1 chữ số chẵn và tổng 21. Tổng 32 của ngày 30/04/2020 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 11. Phần giao có 3 giá trị (7, 3, 5); số vị trí hiển thị trùng nhau là 3, cụ thể 2, 4, 5. Xem kỳ 23/04/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 30/04/2020 · 18h04
30 kỳ đến 30/04/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 78 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 11 217 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 466 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 393 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 69 989 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 77 141 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 85 674 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 75 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 78 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 991 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 39 184 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 89 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 637 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 182 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 41 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 884 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 003 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 58 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 93 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 801 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 437 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 60 070 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 116 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 246 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.