Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 28/03/2023
- 2
- 95
- 774
Nhận xét 28/03/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 28/03/2023: 2 – 95 – 774, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 34, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 4 – 15 – 017 ngày 27/03/2023: 1 vị trí trùng — 3.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 26/02/2023 đến 27/03/2023.
Ở kết quả 28/03/2023, chữ số nhỏ nhất là 2, lớn nhất 9, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 2, 9, 5, cộng được 16; nửa sau 7, 7, 4 có tổng 18. Hai phần tạo thành tổng 34 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 26/02/2023 đến 27/03/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 28/03/2023, số lần xuất hiện trước đó là 2: 21 lượt trong 14 kỳ; 9: 27 lượt trong 17 kỳ; 5: 22 lượt trong 16 kỳ; 7: 8 lượt trong 7 kỳ; 4: 17 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 27/03/2023.
Trước kết quả 28/03/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 2 gặp gần nhất ngày 26/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 26/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 27/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 27/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 27/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 26/02/2023 đến 27/03/2023. Mốc 26/02/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 28/03/2023 đạt 34: 23 tổng cũ thấp hơn, 6 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (25/03/2023), đỉnh là 38 (19/03/2023). Có 9 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 21/03/2023 có kết quả 6 – 35 – 655, tổng 30, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 28/03/2023 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 4. Hai kết quả chung 1 giá trị phân biệt: 5; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 3. Xem kỳ 21/03/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 28/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 28/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 15 017 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 124 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 48 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 95 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 84 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 23 211 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 63 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 33 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 62 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 761 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 841 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 25 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 08 262 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 658 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 69 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 93 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 130 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 22 949 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 546 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.