Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 26/02/2023
- 2
- 65
- 829
Nhận xét 26/02/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 26/02/2023: 2 – 65 – 829, gồm 6 chữ số.
Tổng 32; chẵn 4, lẻ 2; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 25/02/2023 có 2 – 53 – 698; 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (27/01/2023–25/02/2023).
Với kỳ 26/02/2023, tổng 32 được chia thành 13 ở phần đầu (2, 6, 5) và 19 ở phần sau (8, 2, 9). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 9, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 27/01/2023–25/02/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 26/02/2023 là 2: 25 lượt trong 16 kỳ; 6: 23 lượt trong 20 kỳ; 5: 20 lượt trong 14 kỳ; 8: 29 lượt trong 22 kỳ; 9: 20 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 25/02/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 26/02/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 2 gặp gần nhất ngày 25/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 25/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 25/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 25/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 25/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 27/01/2023 tới 25/02/2023. Mốc 27/01/2023.
Tổng 32 của ngày 26/02/2023 cao hơn 15 kỳ, thấp hơn 12 kỳ và bằng 3 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 16 thuộc ngày 07/02/2023; cao nhất 37 ở 21/02/2023, 11/02/2023, 27/01/2023. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 12 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 19/02/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 57 – 021 có 2 chữ số chẵn và tổng 24. Tổng 32 của ngày 26/02/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 8. Phần giao có 3 giá trị (2, 5, 9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 5. Xem kỳ 19/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 26/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 26/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 65 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 63 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 728 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 94 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 32 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 28 990 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.