Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 26/10/2023
- 0
- 14
- 399
Nhận xét 26/10/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 26/10/2023: 0 – 14 – 399, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 26, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 5 – 32 – 474 ngày 25/10/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (26/09/2023–25/10/2023).
Ở kết quả 26/10/2023, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 1, 4, cộng được 5; nửa sau 3, 9, 9 có tổng 21. Hai phần tạo thành tổng 26 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 26/09/2023–25/10/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 26/10/2023 là 0: 21 lượt trong 14 kỳ; 1: 19 lượt trong 15 kỳ; 4: 23 lượt trong 18 kỳ; 3: 13 lượt trong 12 kỳ; 9: 18 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 25/10/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 26/10/2023: 0 gặp gần nhất ngày 24/10/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 21/10/2023, vắng 4 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 25/10/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 25/10/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 20/10/2023, vắng 5 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 26/09/2023 đến 25/10/2023. Mốc 26/09/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 26/10/2023 đạt 26: 11 tổng cũ thấp hơn, 17 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 14 (23/10/2023, 21/10/2023), đỉnh là 39 (07/10/2023). Có 7 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 19/10/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 1 – 18 – 965 có 2 chữ số chẵn và tổng 30. Tổng 26 của ngày 26/10/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 4. Phần giao có 2 giá trị (1, 9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 2. Xem kỳ 19/10/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 26/10/2023 · 18h04
30 kỳ đến 26/10/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 32 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 03 788 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 00 723 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 24 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 00 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 40 794 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 18 965 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 05 961 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 89 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 15 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 80 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 87 961 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 66 096 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 65 380 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 30 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 394 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 98 641 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 25 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 89 185 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 64 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 55 005 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 969 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 74 249 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 671 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 540 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.