Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 26/09/2023
- 7
- 81
- 262
Nhận xét 26/09/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 26/09/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 81 – 262; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 26; chẵn 4, lẻ 2; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 25/09/2023 có 5 – 58 – 639; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 27/08/2023 đến 25/09/2023.
Với kỳ 26/09/2023, tổng 26 được chia thành 16 ở phần đầu (7, 8, 1) và 10 ở phần sau (2, 6, 2). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 8, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 27/08/2023–25/09/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 26/09/2023 là 7: 11 lượt trong 8 kỳ; 8: 18 lượt trong 15 kỳ; 1: 16 lượt trong 14 kỳ; 2: 14 lượt trong 13 kỳ; 6: 22 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 25/09/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 26/09/2023: 7 gặp gần nhất ngày 24/09/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 25/09/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 23/09/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 24/09/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 25/09/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 27/08/2023 đến 25/09/2023. Mốc 27/08/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 26/09/2023 đạt 26: 13 tổng cũ thấp hơn, 15 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 13 (10/09/2023), đỉnh là 45 (16/09/2023). Có 8 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 19/09/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 1 – 29 – 614 có 3 chữ số chẵn và tổng 23. Tổng 26 của ngày 26/09/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 3. Phần giao có 3 giá trị (1, 2, 6); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 19/09/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 26/09/2023 · 18h04
30 kỳ đến 26/09/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 262 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 58 639 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 37 563 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 900 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 06 377 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 194 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 82 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 29 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 200 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 45 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 38 889 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 555 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 96 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 45 961 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 53 974 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 88 012 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 02 208 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 43 944 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 31 638 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 658 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 96 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 04 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 240 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 39 461 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 42 934 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 27 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 41 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 87 013 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 683 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.