Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 26/02/2019
- 7
- 75
- 803
Nhận xét 26/02/2019
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 26/02/2019: 7 – 75 – 803, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 30, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 25/02/2019 có 1 – 05 – 504; 2 vị trí trùng — 3, 5.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 23/01/2019 đến 25/02/2019.
Ở kết quả 26/02/2019, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 8, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 7, 7, 5, cộng được 19; nửa sau 8, 0, 3 có tổng 11. Hai phần tạo thành tổng 30 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 23/01/2019–25/02/2019 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 26/02/2019 là 7: 15 lượt trong 13 kỳ; 5: 18 lượt trong 14 kỳ; 8: 16 lượt trong 12 kỳ; 0: 14 lượt trong 11 kỳ; 3: 30 lượt trong 22 kỳ. Kết quả 25/02/2019.
Trước kết quả 26/02/2019, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 7 gặp gần nhất ngày 24/02/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 25/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 23/02/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 25/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 24/02/2019, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 23/01/2019 đến 25/02/2019. Mốc 23/01/2019.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 14–42: mức 14 ghi ngày 14/02/2019, còn 42 ghi ngày 20/02/2019. Đặt tổng 30 ngày 26/02/2019 cạnh mẫu này, có 22 kỳ thấp hơn, 8 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 4 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 9 – 05 – 531 ngày 19/02/2019 (cùng thứ gần nhất), dãy 26/02/2019 có 3 giá trị chung: 5, 0, 3. Tổng cũ 23 và tổng mới 30 chênh nhau 7; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 3. Xem kỳ 19/02/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 26/02/2019 · 18h04
30 kỳ đến 26/02/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 75 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 05 504 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 35 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 98 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 28 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 37 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 27 623 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 13 310 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 034 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 43 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 22 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 440 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 53 496 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 762 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 64 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 68 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 21 662 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 45 883 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 078 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 56 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 282 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 79 353 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.