Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/01/2019
- 4
- 33
- 018
Nhận xét 23/01/2019
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 23/01/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 4 – 33 – 018; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 19; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
So với 8 – 74 – 741 ngày 22/01/2019: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 24/12/2018 đến 22/01/2019.
Dãy ngày 23/01/2019 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 4, 3, 3 đạt tổng 10, nhóm còn lại 0, 1, 8 đạt 9. Cộng cả hai nhóm được 19; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 23/01/2019: 4: 21 lượt trong 15 kỳ; 3: 17 lượt trong 14 kỳ; 0: 23 lượt trong 14 kỳ; 1: 22 lượt trong 17 kỳ; 8: 16 lượt trong 9 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 24/12/2018 và kết thúc 22/01/2019. Kết quả 22/01/2019.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 23/01/2019: 4 gặp gần nhất ngày 22/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 18/01/2019, vắng 4 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 21/01/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 22/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 22/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 24/12/2018 đến 22/01/2019. Mốc 24/12/2018.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 8–46: mức 8 ghi ngày 07/01/2019, còn 46 ghi ngày 10/01/2019. Đặt tổng 19 ngày 23/01/2019 cạnh mẫu này, có 7 kỳ thấp hơn, 23 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 12 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 16/01/2019 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 6 – 10 – 144 có 4 chữ số chẵn và tổng 16. Tổng 19 của ngày 23/01/2019 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 3. Phần giao có 3 giá trị (4, 0, 1); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 16/01/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/01/2019 · 18h04
30 kỳ đến 23/01/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 741 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 150 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 95 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 323 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 10 144 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 26 966 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 367 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 78 082 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 88 859 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 175 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 55 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 89 394 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 47 475 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 37 376 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 15 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 32 102 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 02 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 848 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 950 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 292 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 23 451 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 156 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 52 754 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.