Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 25/01/2022
- 8
- 59
- 226
Nhận xét 25/01/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 25/01/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 59 – 226; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 32, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 0 – 96 – 551 ngày 24/01/2022: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 26/12/2021 đến 24/01/2022.
Ở kết quả 25/01/2022, chữ số nhỏ nhất là 2, lớn nhất 9, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 8, 5, 9, cộng được 22; nửa sau 2, 2, 6 có tổng 10. Hai phần tạo thành tổng 32 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 26/12/2021 đến 24/01/2022, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 25/01/2022, số lần xuất hiện trước đó là 8: 21 lượt trong 13 kỳ; 5: 23 lượt trong 17 kỳ; 9: 18 lượt trong 15 kỳ; 2: 15 lượt trong 11 kỳ; 6: 16 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 24/01/2022.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 25/01/2022, lịch sử gần nhất ghi nhận: 8 gặp gần nhất ngày 21/01/2022, vắng 3 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 24/01/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 24/01/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 22/01/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 24/01/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 26/12/2021 tới 24/01/2022. Mốc 26/12/2021.
Tổng 32 của ngày 25/01/2022 cao hơn 19 kỳ, thấp hơn 10 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 17 thuộc ngày 19/01/2022; cao nhất 42 ở 15/01/2022. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 3 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 18/01/2022 có kết quả 3 – 03 – 138, tổng 18, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 25/01/2022 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 14. Hai kết quả chung 1 giá trị phân biệt: 8; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 18/01/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 25/01/2022 · 18h04
30 kỳ đến 25/01/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 551 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 46 407 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 97 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 96 562 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 03 138 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 840 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 984 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 87 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 54 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 07 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 48 059 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 77 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 70 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 73 567 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 597 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 929 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 92 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 343 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 75 533 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 29 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 503 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.