Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/11/2023
- 1
- 68
- 519
Nhận xét 23/11/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 23/11/2023: 1 – 68 – 519, gồm 6 chữ số.
Tổng 30; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
So với 8 – 58 – 973 ngày 22/11/2023: 1 vị trí trùng — 3.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 24/10/2023 đến 22/11/2023.
Với kỳ 23/11/2023, tổng 30 được chia thành 15 ở phần đầu (1, 6, 8) và 15 ở phần sau (5, 1, 9). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 24/10/2023–22/11/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 23/11/2023 là 1: 19 lượt trong 15 kỳ; 6: 20 lượt trong 14 kỳ; 8: 18 lượt trong 13 kỳ; 5: 16 lượt trong 14 kỳ; 9: 15 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 22/11/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 23/11/2023: 1 gặp gần nhất ngày 20/11/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 21/11/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 22/11/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 22/11/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 22/11/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 24/10/2023 đến 22/11/2023. Mốc 24/10/2023.
Tổng 30 của ngày 23/11/2023 cao hơn 22 kỳ, thấp hơn 8 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 03/11/2023; cao nhất 47 ở 29/10/2023. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 16/11/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 2 – 11 – 718 có 2 chữ số chẵn và tổng 20. Tổng 30 của ngày 23/11/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 10. Phần giao có 2 giá trị (1, 8); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 5. Xem kỳ 16/11/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/11/2023 · 18h04
30 kỳ đến 23/11/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 713 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 553 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 71 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 53 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 11 718 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 03 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 52 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 46 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 58 773 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 17 729 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 17 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 10 660 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 50 103 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 636 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 57 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 91 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 080 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 879 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 90 389 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 740 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 32 474 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.