Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/11/2020
- 8
- 75
- 529
Nhận xét 23/11/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 23/11/2020: 8 – 75 – 529, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 36, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 9 – 35 – 219 ngày 22/11/2020: 2 vị trí trùng — 3, 6.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (24/10/2020–22/11/2020).
Với kỳ 23/11/2020, tổng 36 được chia thành 20 ở phần đầu (8, 7, 5) và 16 ở phần sau (5, 2, 9). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 9, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 23/11/2020: 8: 17 lượt trong 13 kỳ; 7: 23 lượt trong 17 kỳ; 5: 10 lượt trong 9 kỳ; 2: 13 lượt trong 11 kỳ; 9: 23 lượt trong 15 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 24/10/2020 và kết thúc 22/11/2020. Kết quả 22/11/2020.
Trước kết quả 23/11/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 8 gặp gần nhất ngày 21/11/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 20/11/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 22/11/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 22/11/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 22/11/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 24/10/2020 đến 22/11/2020. Mốc 24/10/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 11–39: mức 11 ghi ngày 09/11/2020, còn 39 ghi ngày 03/11/2020, 25/10/2020. Đặt tổng 36 ngày 23/11/2020 cạnh mẫu này, có 23 kỳ thấp hơn, 5 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 4 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 16/11/2020 có kết quả 4 – 43 – 998, tổng 37, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 23/11/2020 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 1. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 8, 9; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 16/11/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/11/2020 · 18h04
30 kỳ đến 23/11/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 75 529 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 219 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 684 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 96 471 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 401 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 47 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 07 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 998 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 48 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 574 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 96 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 43 186 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 367 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 70 093 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 30 142 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 79 701 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 82 087 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 56 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 183 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 96 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 71 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 09 460 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 69 847 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 67 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 816 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 037 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 31 008 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 49 994 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.